Holine mua hàng (24/7)0901876555

Xe Tải Isuzu 8.5 tấn Thùng Lửng - FVR34Q

1,280,000,000₫

Những ưu điểm chính của xe tải Isuzu 8.5 tấn thùng lửng - FVR34Q

Xe tải Isuzu 8.5 tấn FVR34Q là dòng xe tải cao cấp chất lượng số 1 trên thị trường, hoàn toàn được lắp ráp trên dây chuyền công nghệ hiện đại của ISUZU Nhật Bản, là dòng xe được đánh giá cao về chất lượng, khả năng chuyên chở linh hoạt, vận hành êm ái cùng khả năng siêu tiết kiệm nhiên liệu. Thùng lửng kích thước lọt thùng dài 7.6m - tải trọng cho phép chở 8.5 tấn (kích thước và tải trọng có thể thay đổi tùy vào đơn vị đóng thùng).

Khách hàng muốn lựa chọn chiếc xe tải chất lượng với giá tốt thì hãy tham khảo dòng xe được lắp ráp CKD, toàn bộ linh kiện nhập khẩu đồng bộ tạo sự phối hợp nhịp nhàng khi vận hành xe và chính việc tận dụng những yếu tố làm giảm giá thành sản xuất mà giá bán các dòng xe này rất tốt, điển hình như giá xe tải Isuzu cũng được sản xuất bằng hình thức lắp ráp CKD trên dây chuyền công nghệ chuyển giao từ Nhật Bản nên dù giá thành thấp nhưng chất lượng xe vẫn không có sự khác biệt so với xe nhập khẩu nguyên chiếc.

Xe được hưởng các chính sách bảo hành hoàn hảo từ 03 năm hoặc 100.000km (tùy theo điều kiện nào đến trước) tại các đại lý ủy quyền của ISUZU trên toàn quốc, miễn phí công thợ kiểm tra định kỳ 10 lần/2 năm/ 45.000km. Sau đây sẽ là những ưu điểm của dòng xe này sẽ được giới thiệu chi tiết đến quý khách hàng, hãy cùng nhau tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Ngoại thất 

Giống như những dòng xe tải Isuzu 8T5, ngoại thất xe tải ISUZU FVR34Q thừa hưởng thiết kế hiện đại tinh tế của dòng xe F-Series, cabin thiết kế khí động học kiểu dáng mới giúp giảm sức cản của không khí và làm mát động cơ nhanh. Cabin xe được sản xuất hoàn toàn bằng robot tự động và được phủ sơn điện ly chống gỉ sét

isuzu-fvr34l-ex-den-phaĐèn halogen phản quang đa điểm kết hợp đèn sương mù thế hệ mới cho góc sáng rộng hơn giúp lái xe quan sát tốt vào ban đêm hoặc trong điều kiện thời tiết xấu.

isuzu-fvr34l-mui-bat-h19Đèn xinhan được tích hợp bên hong cửa

isuzu-fvr34l-ex-guong-chieu-hauGương chiếu hậu theo tiêu chuẩn quốc tế, có bản rộng, chỉnh góc cho hình ảnh thực, hạn chế điểm mù phía sau và gầm xe.

isuzu-fvr34l-ex-cabin-latCabin kiểu lật góc 45o giúp quá trình bảo dưỡng và sửa chữa dễ dàng, thuận lợi.

 isuzu-fvr34l-ex-cua-cabinCửa cabin mở rộng 90o kết hợp bậc lên xuống rộng dạng rãnh chống trơn trượt giúp việc lên xuống cabin trở nên dễ dàng an toàn.

isuzu-fvr34l-ex-binh-nuocBình nước có thể thay đổi dễ dàng ở mặt trước galang

isuzu-fvr34l-ex-bac-len-xuong-truoc-cabinBậc lên xuống trước cabin

isuzu-fvr34l-ex-tay-nam-truoc-cabinTay nắm trước cabin, cần gạt nước 3 cấp độ

Tay nắm cửa ngoài kiểu dọc, thanh nắm lớn nên dễ dàng khi đóng – mở cửa.

Lốp xe bó thép tiêu chuẩn 10.00R20-14PR đồng bộ trước sau, có khả năng đàn hồi cao, bám đường tốt, khả năng chịu tải giúp xe di chuyển đầm và ổn định trên mọi địa hình

 

Nội thất

isuzu-fvr34l-in-khoang-cabinXe tải Isuzu 8.5T FVR34Q có cabin được thiết kế rộng rãi có 3 chỗ ngồi và 1 giường nằm, các chi tiết được kết hợp hài hòa, tỉ mỉ, trang bị những tiện nghi nhất.
Cabin với nhiều hộc chứa đồ lớn bố trí thuận lợi, dễ dàng sử dụng.
Công tắc điều khiển dạng nút, sắp xếp tập trung dễ nhận diện qua kí hiệu, tiện lợi cho tài xế khi vận hành.
Vô lăng 2 chấu điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao thấp: Có thể điều chỉnh nhiều góc độ để có được vị trí tay lái tốt nhất
Hệ thống radio hiện đại với giàn âm thanh chất lượng cao đáp ứng nhu cầu giải trí của người lái.
Điều hòa hiện đại, tạo mát nhanh, cửa thổi gió được thiết kế đa hướng đảm bảo không khí lưu động bao quanh cơ thể người ngồi, tạo cảm giác dễ chịu cho người lái. Thế Giới Xe Tải đảm bảo khách hàng sẽ cảm thấy hài lòng khi ngồi trong khoang cabin, vô cùng thoải mái.

isuzu-fvr34l-in-dong-hoCụm đồng hồ đa chức năng bố trí trước vô lăng với hệ thống chiếu sáng đèn led giúp tài xế dễ quan sát.

isuzu-fvr34l-in-gheGhế ngồi bên tài có thể điều chỉnh trượt và góc dựa giúp lái xe có vị trí ngồi thích hợp.

Động cơ 

Xe tải ISUZU 8.5 tấn thùng lửng FVR34Q được trang bị động cơ 6HK1-E2N, D-Core, Common Rail Turbo intercooler phun nhiên liệu trực tiếp làm mát khí nạp, giúp công suất xe tăng 23%, tiết kiệm hơn 18%, êm hơn và tăng tốc nhanh hơn đồng thời đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 2 giảm thiểu gây hại môi trường.

Động cơ 6HK1-E2N, 4 kỳ 6 xi lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp tăng áp, sản sinh công suất cực đại đạt 240 mã lực tại 2400 vòng quay/phút, mô-men xoắn cực đại 706Nm tại 1450 vòng/phút. xe tải ISUZU FVR có khả năng vận hành mạnh mẽ, sức kéo vượt tải lớn.

Hệ thống Common Rail: nhiên liệu được phun với áp suất cao, đốt cháy hoàn toàn nên tiết kiệm nhiên liệu và khí thải sạch bảo vệ môi trường.

Hệ thống truyền động với kiểu hộp số MZW6P có 6 cấp số tiến và 1 cấp số lùi, độ chính xác cơ khí cao giúp sang số nhẹ nhàng.

An toàn

isuzu-fvr34l-an-toan-khung-gam

Khung sường chắc chắn với chassis dập bằng thép chịu lực nguyên khối và gia cố với nhau bằng đinh tán cỡ lớn và gia cường, hạn chế sử dụng mối hàn, giúp tăng độ rắn chắc và khả năng chịu lực.

Hệ thống an toàn trên xe được trang bị thêm hệ thống phanh dầu mạch kép có hỗ trợ khí nén kết hợp với phanh đỗ đèo, giúp giảm tải và tăng tuổi thọ của hệ thống phanh chính.

Hệ thống lái với tay lái trợ lực giảm rung, chấn trực tiếp.

Cầu sau lớn có độ chính xác visai cao, kết hợp với trục sau lớn, hệ thống treo nhíp lá và giảm chấn thủy lực giúp xe có sức chịu tải lớn và quá trình vận hành êm ái

Quy cách đóng thùng kín 

Xe tải ISUZU FVR34Q 8.5 tấn thùng lửng được đóng theo tiêu chuẩn của Cục đăng kiểm Việt Nam.

Vật liệu đóng thùng có thể thay đổi tùy theo khách hàng. Kích thước thùng và tải trọng cho phép chở có thể thay đổi tùy thuộc vào đơn vị đóng thùng. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline: 0901.851.888 để được tư vấn tốt nhất.

Lưu ý: thông số đóng thùng sau chỉ mang tính chất tham khảo

Loại xe: ISUZU FVR34Q
Loại thùng: Thùng lửng mở 7 bửng
Kích thước lọt lòng thùng: Dài x Rộng x Cao: 7610 x 2350 x 625/--- mm

Vật liệu 
- Đà dọc (đà xuôi): Thép U140
- Đà ngang: Thép U100
- Khung bao sàn: Tôn chấn hình
- Khung bửng: Thép hộp 40x80
- Khung cắm kèo: Thép hộp 40x40
- Khung bảo hiểm hông: Thép hộp 30x60
- Vách ngoài: Inox 430
- Vách trong: Tôn kẽm phẳng
- Giữa 2 vách: Lót Mousse
- Sàn thùng: Tôn thẳng
- Vè sau: Inox 430
- Khóa, bản lề: Inox 430
- Kèo: Thép mạ kẽm
- Bạt phủ: Vải bố loại thường
- Đèn hông: 06
- Đệm lót sắt xi: Cao su bố
- Bulong quang U cố định thùng: 08 bộ M18
- Kiểu cửa sau: Vi mở lên trên có thanh chống
- Màu sơn thùng: Trắng, ghi xám

Hình ảnh thùng lửng xe tải Isuzu 8.5 tấn - FVR34Q

isuzu-fvr34q-mui-bat-h3

isuzu-fvr34q-mui-bat-h6

isuzu-fvr34q-mui-bat-h4

isuzu-fvr34q-mui-bat-h5

Giá xe tải Isuzu 8.5 tấn thùng lửng - FVR34Q

Với mức giá cực kì tốt xe tải Isuzu 8.5 tấn thùng lửng - FVR34Q sẽ là sự lựa chọn hoàn hảo cho quý khách, nhất là những khách hàng muốn kinh doanh lâu dài. Đại lý Thế Giới Xe Tải cũng hỗ trợ mua xe trả góp cho quý khách, lãi suất ưu đãi nhất. Tặng kèm thêm thùng đồ nghề, bao da tay lái, gói bảo dưỡng miễn phí.

Thông số kỹ thuật xe tải Isuzu 8.5 tấn thùng lửng - FVR34Q

- Nhãn hiệu: ISUZU FVR34Q/QTH-TL
- Loại phương tiện: Ôtô tải (thùng lửng)
- Cơ sở sản xuất: Công ty Thế Giới Xe Tải 
- Địa chỉ: Tổng Kho Sacombank, Đường Số 10, Khu Công Nghiệp Sóng Thần, Thị xã Dĩ An, Tỉnh Bình Dương 
 
Thông số chung 
- Trọng lượng bản thân: 6205 kg
- Phân bố: - Cầu trước: 3205 kg
                 - Cầu sau: 3000 kg
- Tải trọng cho phép chở: 8500 kg
- Số người cho phép chở: 3 người
- Trọng lượng toàn bộ: 14900 kg
- Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 9915 x 2500 x 2815 mm
- Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 7610 x 2350 x 625/--- mm
- Khoảng cách trục: 5550 mm
- Vết bánh xe trước / sau: 1975/1845 mm
- Số trục: 2  
- Công thức bánh xe: 4 x 2   
- Loại nhiên liệu: Diesel
  
Động cơ     
- Nhãn hiệu động cơ: 6HK1-E2N
- Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
- Thể tích: 7790 cm3   
- Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 177 kW/ 2400 v/ph
  
Lốp xe     
- Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/---/---
- Lốp trước / sau: 10.00 R20 /10.00 R20
 
Hệ thống phanh    
- Phanh trước /Dẫn động:Tang trống /Khí nén - Thủy lực
- Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Khí nén - Thủy lực
- Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
  
Hệ thống lái   
- Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực